Key words 10/3 - Greetings and Introduction
1. Enrolment /ɪnˈrəʊlmənt/ (n): Sự ghi danh
2. Information /ˌɪnfərˈmeɪʃn/ (n): Thông tin
3. Process /ˈpraːses/ (n,v): Quá trình, giải quyết
4. Personal /ˈpɜːrsənl/ (adj): Cá nhân
5. Fill out (v): Điền đầy đủ thông tin vào đâu đó
5. Fill out
English sentence:
- Please fill out this form with your full name, date of birth and phone number.
Vietnamese sentence:
- Vui lòng điền đầy đủ vào biểu mẫu này với họ tên đầy đủ, ngày sinh và số điện thoại của bạn.
4. Personal
English sentence:
- I'll need to ask you a few personal question to complete your student profile.
Vietnamese sentence:
- Tôi sẽ cần hỏi bạn một vài câu hỏi cá nhân để hoàn thành hồ sơ học sinh của bạn.
3. Process
English sentence:
- The process of registration is very simple and only take about 10 minutes.
Vietnamese sentence:
- Quá trình đăng ký rất đơn giản, chỉ khoảng 10ph thôi.
2. Information
English sentence:
- Could you phase give me some information about the course schedule and fees?
Vietnamese sentence:
- Bạn có thể cho tôi một số thông tin về lịch học và học phí được không?
(Băn khoăn chỗ some/any...)
1. Enrolment
English sentence:
- Good morning, welcome to our language center, are you here for enrolment today?
Vietnamese sentence:
- Chào buổi sáng, chào mừng bạn đến với trung tâm ngoại ngữ của chúng tôi. Hôm nay bạn đến để ghi danh phải không?
@truongvinh4313 Good morning bác!
Em thấy tên bác trong danh sách lớp B47 nên xin phép mạo muội hỏi thăm một xíu. Bác đã vào được gúp lớp trên zalo chưa cho em xin lại link với được hem ạ? Em vào ua link trên bài đăng of bác quản lý lớp k hiểu sao cứ báo k được thui bác ạ