私は #ベトナム語 を勉強してます
Tôi đang học tiếng Việt.
ツイートをベトナム語で翻訳しますが…間違ってるかも?
Tôi sẽ dịch tweet sang tiếng việt, nhưng có lẽ không được chính xác lắm.
誰かが訂正してくれるのを願ってます🙂
Tôi hy vọng ai đó có thể sửa giúp tôi.
特定技能スタッフを関空まで迎えに
Tôi đã đi đón nhân viên diện Kỹ năng đặc định ở Sân bay Kansai.
ここは待ち合わせ場所
Đây là địa điểm hẹn gặp.
入国手続きに3時間半も😆
Do thủ tục nhập cảnh mất nhiều thời gian nên tôi đã phải chờ tận 3 tiếng rưỡi.
#ベトナム語
私達夫婦にとって
とても悲しい出来事があった
Vợ chồng tôi đã trải qua một chuyện rất buồn.
悲しみを癒すために旅行へ
Chúng tôi đi du lịch để chữa lành nỗi buồn.
温泉に入って食事をして
のんびり過ごした
Tắm suối nước nóng, thong thả ăn uống và thư giãn.
#ベトナム語
久しぶりに お気に入りの店へ行った
Lâu rồi anh mới đi ăn ở quán yêu thích.
①この麻婆豆腐丼は
やみつきになる味です
Bát cơm Mabodofu này có hương vị khiến anh bị ghiền.
②………
やみつきになるほど美味しい
Bát cơm Mabodofu này ngon đến mức khiến anh bị ghiền.
#鶏ノGAKU
▶人柄表現で使えそうなフレーズ◀
彼は ろくでなしだ!
Em ấy là đồ chẳng ra gì!
彼は ろくでもない人だ
Em ấy là một người chẳng ra gì.
彼のような ろくでもない人とは関わりたくない
Tôi không muốn dính dáng đến hạng người chẳng ra gì như em ấy.
#ベトナム語#ベトナム
車や自転車に乗りながらスマホを操作すると違反になります
Nếu vừa lái xe hoặc đi xe đạp vừa sử dụng điện thoại là vi phạm pháp luật.
罰金は自転車なら12,000円
車なら18,000😳
Nếu đi xe đạp thì tiền phạt là 12.000 yên, còn nếu lái ô tô thì là 18.000 yên.
#ベトナム語
姪っ子の結婚式に参列した
Tôi đã tham dự lễ cưới của cháu gái.
披露宴の料理は美味しくて大満足
Thực đơn của tiệc cưới rất ngon, khiến tôi rất hài lòng
写真の様に美しい前菜からワクワクした
Ngay từ món khai vị đẹp như trong ảnh, tôi đã thấy háo hức rồi
#ベトナム語
〔誘う→断られる〕
私は彼に飲みに行こうと誘った
Anh đã mời em ấy đi uống rượu.
でも断られた
Nhưng mà anh bị từ chối.
〔誘われる→断る〕
私は彼に飲みに行こうと誘われた
Anh được em ấy mời đi uống rượu.
でも断った
Nhưng mà anh đã từ chối.
#ベトナム語#ベトナム
▶日常で使えそうなフレーズ◀
この店はエアコンの効きが弱い
Máy điều hòa ở cửa hàng này không mát lắm.
少し暑いから1℃下げるね
Anh thấy hơi nóng, anh giảm xuống 1 độ nhé?
少し寒いから1℃上げるね
Anh thấy hơi lạnh, anh tăng lên 1 độ nhé?
#ベトナム語#ベトナム
兵庫県の豊岡市へ日帰り出張した
Tôi đã đi công tác trong ngày ở thành phố Toyooka, tỉnh Hyogo.
この地域は「皿そば」が有名です😋
Khu vực này nổi tiếng với món mì Sara Soba.
#たくみや#出石そば#ベトナム語#ベトナム
▶人柄で使えそうなフレーズ◀
彼はフレンドリーな人です
Anh ấy là người rất thân thiện.
彼はユーモアがある
Anh ấy rất vui tính.
彼は活発な人です
Anh ấy là người nhanh nhẹn.
彼は礼儀正しく立派な人です
Anh ấy là người tử tế và đáng kính.
#ベトナム語#ベトナム
▶人柄で使えそうなフレーズ◀
���は親切な人です
Anh ấy là người tốt bụng.
彼は真面目な人です
Anh ấy là người nghiêm túc.
彼は男らしい
Anh ấy rất nam tính.
彼は気難しい人です
Anh ấy là người khó tính.
彼は気さくな人です
Anh ấy là người dễ tính.
#ベトナム語
先日ワールドカップサッカーを��た
Tôi đã xem World Cup bóng đá trên TV hôm nọ.
初戦はオランダとドロー
Trận đầu tiên đã hòa với Hà Lan.
面白い試合やった⚽
Đó là một trận đấu hay.
#ベトナム語 #ベトナム
ワールドカップサッカーが始まった
World Cup bóng đá đã bắt đầu rồi.
日本チームの初戦は明日の早朝
Trận đầu tiên của đội tuyển Nhật Bản sẽ diễn ra vào sáng sớm ngày mai.
早起きして観るつもり⚽
Anh định dậy sớm để xem.
#ベトナム語#ベトナム
▶挨拶で使えそうなフレーズ◀
最近どうですか?
Dạo này em thế nào rồi?
Dạo này ra sao rồi?
何か変わったことありますか?
Có gì mới không?
最近 何してるの?
Dạo này em đang làm gì vậy?
最近変わったことある?
Dạo này em có gì thay đổi không?
#ベトナム語#ベトナム
▶挨拶で使えそうなフレーズ◀
また会いましょう
Chúng ta gặp lại nhé!
またね
Hẹn gặp lại nhé.
また明日ね
Mai gặp lại nhé.
また来週ね
Hẹn gặp lại tuần sau nhé.
また今度ね
Hẹn dịp khác nhé.
どうぞお元気で
Em giữ gìn sức khỏe nhé.
#ベトナム語#ベトナム
ビジネスホテルでお酒を飲んだ
Tôi uống rượu ở khách sạn.
お酒が弱いから一本だけにした
Vì tôi không uống được nhiều nên chỉ uống một lon thôi.
アルコール度数は3%だけ
Nồng độ cồn chỉ có 3% thôi.
#ベトナム語#ベトナム
最近はTikTokに投稿している
Dạo này tôi hay đăng video tiếng Việt và tiếng Nhật trên TikTok.
バズらなくても良い
Không cần lan truyền rộng rãi cũng được.
一番の目的は私が発音の練習をすることです😅
Mục đích lớn nhất là để tôi luyện phát âm tiếng Việt.
#ベトナム語
台風が近付いてるから
風が だんだん強くなってきた
Vì bão đang đến gần nên gió ngày càng mạnh hơn.
明日の朝は電車が運休してるかもしれない
Sáng mai có thể tàu điện sẽ tạm ngừng hoạt động.
#ベトナム語#ベトナム